THÀNH PHẦN:
Mỗi viên nén không bao chứa:
Rupatadin fumarat tương đương với Rupatadin 10mg.
Tá dược: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể, tinh bột biến tính, oxid sắt đỏ, oxid sắt vàng, magnesi stearat.
CHỈ ĐỊNH:
Điều trị chứng viêm mũi dị ứng và mày đay ở người lớn và thanh thiếu niên trên 12 tuổi.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Bệnh nhân mẫn cảm với rupatadin hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
LIỀU DÙNG:
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 10 mg (1 viên), một lần mỗi ngày, có thể uống cùng thức ăn hoặc không.
Không dùng cho bệnh nhân dưới 12 tuổi, bệnh nhân bị suy chức năng thận hoặc gan do kinh nghiệm lâm sàng còn hạn chế.
TÁC DỤNG PHỤ:
Thường gặp nhất là buồn ngủ, đau đầu, mệt mỏi, chóng mặt, khô miệng và suy nhược.
THẬN TRỌNG:
Không dùng chung Rupatadin và nước bưởi chùm. Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân kéo dài khoảng QT, bệnh nhân giảm kali huyết chưa được điều trị và bệnh nhân đang có các yếu tố thúc đẩy loạn nhịp. Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân trên 65 tuổi.
Thuốc có chứa lactose. Bệnh nhân có vấn đề dung nạp galactose thiếu hụt enzyme Lapp lactase hay kém hấp thu glucose – galactose không nên dùng thuốc.
SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Chưa có dữ liệu, tuy nhiên nên thận trọng.
ẢNH HƯỞNG TRÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không ảnh hưởng. Tuy nhiên, vẫn nên thận trọng.
TƯƠNG TÁC THUỐC:
Thận trọng khi dùng đồng thời với các thuốc ức chế isoenzym CYP3A4 như ketoconazol hoặc erythromycin
Tâm thần vận động có thể bị suy giảm khi dùng chung với rượu.
Thận trong khi dùng Rupatadin với nhóm statin.
BẢO QUẢN:
Nhiệt độ dưới 30 độ
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thương hiệu: Cadila Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nơi sản xuất: Ấn Độ